凡夫
phàm phu
Hán Việt: phàm phu · Pinyin: fán fū
Tổng quan
người trần; người bình thường; phàm phu. 凡夫俗子 phàm phu tục tử
凡人~俗子。
平庸的人。三國魏.曹植〈任城王誄〉:「凡夫愛命,違者徇名。」《西遊記》第一二回:「若貪淫樂禍的愚僧,不齋不戒的和尚,毀經謗佛的凡夫,難見我袈裟之面,這便是不好處。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Phàm nhân 凡人 — Ta còn hiểu là kẻ thô tục.; người bình thường , chàng trai bình thường , người phàm; người trần; người bình thường; phàm phu. 凡夫俗子 phàm phu tục tử; người trần; người bình thường
- Biên soạn ordinary person M:¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平庸的人。三國魏.曹植〈任城王誄〉:「凡夫愛命,違者徇名。」《西遊記》第一二回:「若貪淫樂禍的愚僧,不齋不戒的和尚,毀經謗佛的凡夫,難見我袈裟之面,這便是不好處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凡人~俗子。
Eng
- JMdict ordinary person
- JMdict unenlightened person
- Cihui common person; ordinary guy; mortal man
- Tần suất từ n. ordinary person M:¹míng/¹gè
ja
- JMdict 凡夫(ぼんぷ)
other
- Nguồn khác Như Phàm nhân 凡人
- Nguồn khác Ta còn hiểu là kẻ thô tục