凡夫

fán fū phàm phu

Hán Việt: phàm phu · Pinyin: fán fū

Tổng quan

người bình thường | chàng trai bình thường | người phàm hư Phàm nhân 凡人 — Ta còn hiểu là kẻ thô tục. phàm phu phàm phu ☆Như Phàm nhân 凡人 — Ta còn hiểu là kẻ thô tục. phàm phu (術語)梵語波羅,舊曰凡夫,新曰異生。對聖者之稱。謂無些少之斷惑證理者。凡者常也。又,非一也,凡常而遮類多,故云凡夫。梵網經上曰:「我已百阿僧祇劫,修行心地,以之為因,初捨凡夫,成等正覺,號為盧舍那。」法華經曰:「凡夫淺識,深著五欲。」大威德陀羅尼經曰:「於生死迷惑流轉,住不正道,故名凡夫。」佛性論曰:「凡夫以身見為性。」止觀一曰:「凡者常也,亦非一也,席品多故。」大日經疏一曰:「凡夫者,正譯應云異生。」☸

Cấu tạo: (phàm) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình thường | chàng trai bình thường | người phàm hư Phàm nhân 凡人 — Ta còn hiểu là kẻ thô tục. phàm phu phàm phu ☆Như Phàm nhân 凡人 — Ta còn hiểu là kẻ thô tục. phàm phu (術語)梵語波羅,舊曰凡夫,新曰異生。對聖者之稱。謂無些少之斷惑證理者。凡者常也。又,非一也,凡常而遮類多,故云凡夫。梵網經上曰:「我已百阿僧祇劫,修行心地,以之為因,初捨凡夫,成等正覺,號為盧舍那。」法華經曰…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平庸的人。三國魏.曹植〈任城王誄〉:「凡夫愛命,違者徇名。」《西遊記》第一二回:「若貪淫樂禍的愚僧,不齋不戒的和尚,毀經謗佛的凡夫,難見我袈裟之面,這便是不好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凡人~俗子。

Eng

  • CC-CEDICT common person|ordinary guy|mortal man
  • Cihui common person; ordinary guy; mortal man

ja

  • JMdict ordinary person|unenlightened person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

圣人 · 超人