聖人

shèng rén thánh nhân

Hán Việt: thánh nhân · Pinyin: shèng rén

Tổng quan

bậc thánh | Đức Thánh (tức Khổng Tử) | (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng | (tôn giáo) thánh nhân

Cấu tạo: (thánh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thánh | Đức Thánh (tức Khổng Tử) | (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng | (tôn giáo) thánh nhân
  • Cihui thánh nhân thánh nhân ☆Người tài giỏi, đực độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有完美品德的人,如禹、湯、文、武、周公、孔子等。 2.專稱孔子。《孟子.公孫丑上》:「子夏、子游、子張,皆聖人有之一體。」《儒林外史》第二回:「丁祭肉若是不喫,聖人就要計較了。」 3.古時對天子的敬稱。《禮記.大傳》:「聖人南面而治天下,必自人道始矣。」《新唐書.卷一三九.李泌傳》:「著黃者聖人,著白者山人。」 4.清酒。《三國志.卷二七.魏書.徐邈傳》:「平日醉客謂酒清者為聖人,濁者為賢人。」 5.佛教稱見道位以上的修行人,相對輪迴中的凡夫而言。《摩訶般若波羅蜜經》卷二三:「復次,須菩提,菩薩摩訶薩住五陰,如夢、如響、如影、如焰、如幻、如化,能具足…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指品德最高尚﹑智慧最高超的人; 专指孔子; 君主时代对帝王的尊称; 称皇后﹑皇太后; 泛称佛﹑菩萨等得道者; 对有异术的仙道﹑方士等的尊称; 清酒的别称。亦指酒之清者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指品德最高尚﹑智慧最高超的人。 2.专指孔子。 3.君主时代对帝王的尊称。 4.称皇后﹑皇太后。 5.泛称佛﹑菩萨等得道者。 6.对有异术的仙道﹑方士等的尊称。 7.清酒的别称。亦指酒之清者。

Eng

  • CC-CEDICT sage|the Sage (i.e. Confucius)|(old) (respectful way of addressing a monarch) your sagacious majesty|(religion) saint
  • Cihui sage; the Sage (i.e. Confucius); (old) (respectful way of addressing a monarch) your sagacious majesty; (religion) saint

ja

  • JMdict saint|wise and virtuous person (esp. in Confucianism)|great religious teacher|sage|refined sake
  • JMdict person on the path to enlightenment|Buddha|bodhisattva|high priest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至人

Từ trái nghĩa

凡人 · 凡夫 · 小人