凡爾賽

fán ěr sài phàm nhĩ tái

Hán Việt: phàm nhĩ tái · Pinyin: fán ěr sài

Tổng quan

Versailles (gần Paris) | (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn | bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Cấu tạo: (phàm) + (nhĩ) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Versailles (gần Paris) | (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn | bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於法國北部巴黎西南,有華麗的凡爾賽宮與公園,為法王路易十四所建,此外如歷史博物館、圖書館等,亦均富麗堂皇,為世人所讚美。第一次世界大戰後,各國代表在此簽定和約。

Eng

  • CC-CEDICT Versailles (near Paris)|(slang) to humblebrag|ostensibly modest, but in fact boastful
  • Cihui Versailles (near Paris); (slang) to humblebrag; ostensibly modest, but in fact boastful