凡庸

fán yōng phàm dong

Hán Việt: phàm dong · Pinyin: fán yōng

Tổng quan

bình thường | tầm thường

Cấu tạo: (phàm) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường | tầm thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平凡庸碌而不突出。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「絳侯周勃始為布衣時,鄙樸人也,才能不過凡庸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平平常常;普普通通(多形容人)才能~ㄧ~之辈。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary|mediocre
  • Cihui ordinary; mediocre

ja

  • JMdict mediocre|ordinary|commonplace|banal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出色