出色

chū sèxuất sắc

Hán Việt: xuất sắc · Pinyin: chū sè

Tổng quan

xuất sắc; đẹp đẽ; tế nhị; tinh vi; ngon. họ đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

异趁干得很出色, 这正是文章的出色处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.出眾、傑出。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「今番見了這出色的人物,料想是他了。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「我們是出戶人家,靠著粉頭過活,家中雖有三四個養女,並沒個出色的。」 2.出力逞能。《水滸傳》第三三回:「你這軍士們不知!冤各有頭,債各有主,劉高差你來,休要替他出色。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 出色 hūsè s.v. outstanding; remarkable; splendid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出眾、傑出。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「今番見了這出色的人物,料想是他了。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「我們是出戶人家,靠著粉頭過活,家中雖有三四個養女,並沒個出色的。」 2.出力逞能。《水滸傳》第三三回:「你這軍士們不知!冤各有頭,債各有主,劉高差你來,休要替他出色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异趁干得很出色, 这正是文章的出色处。
  • Kaggle Zh-Vi brilliancy

Eng

  • JMdict outstanding
  • JMdict excellent
  • JMdict remarkable
  • Cihui remarkable; outstanding

Đức

  • Handedict bemerkenswert

ja

  • JMdict 出色(しゅっしょく)

other

  • Nguồn khác Đẹp đẽ hay giỏi vượt hẳn lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超卓

Từ trái nghĩa

凡庸 · 平凡 · 平淡 · 逊色