凡眼
phàm nhãn
Hán Việt: phàm nhãn
Tổng quan
on mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi. phàm nhãn phàm nhãn ☆Con mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi.
Nghĩa
Việt
- Cihui on mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi. phàm nhãn phàm nhãn ☆Con mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平庸的眼光或普通的見識。如:「一般的凡眼,怎能識得真正的千里馬?」宋.陸游〈次韻邢德允見贈〉:「馬駿初非凡眼識,源深終與大川通。」《紅樓夢》第五回:「此各司中皆貯的是普天之下所有的女子過去未來的簿冊,爾凡眼塵軀,未便先知的。」
Eng
- Cihui 凡眼 fányǎn n. mortal eyes; mortal eyesight
ja
- JMdict (through) a layman's eyes