凡眼

phàm nhãn

Hán Việt: phàm nhãn

Tổng quan

Con mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi

新华 · Tân Hoa Đại lục

平庸的眼光或普通的見識。如:「一般的凡眼,怎能識得真正的千里馬?」宋.陸游〈次韻邢德允見贈〉:「馬駿初非凡眼識,源深終與大川通。」《紅樓夢》第五回:「此各司中皆貯的是普天之下所有的女子過去未來的簿冊,爾凡眼塵軀,未便先知的。」

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tầm thường
  • Tần suất từ Con mắt tầm thường, có cái nhìn hẹp hòi
  • Biên soạn 凡眼 fányǎn n. mortal eyes; mortal eyesight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平庸的眼光或普通的見識。如:「一般的凡眼,怎能識得真正的千里馬?」宋.陸游〈次韻邢德允見贈〉:「馬駿初非凡眼識,源深終與大川通。」《紅樓夢》第五回:「此各司中皆貯的是普天之下所有的女子過去未來的簿冊,爾凡眼塵軀,未便先知的。」

Eng

  • JMdict (through) a layman's eyes
  • Cihui 凡眼 fányǎn n. mortal eyes; mortal eyesight
  • Tần suất từ 凡眼 fányǎn n. mortal eyes; mortal eyesight

ja

  • JMdict 凡眼(ぼんがん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慧眼