慧眼
tuệ nhãn
Hán Việt: tuệ nhãn · Pinyin: huì yǎn
Tổng quan
một tâm trí thấu suốt | nhận thức tinh thần | hiểu biết | sự nhạy bén on mắt sáng suốt, nhìn được chân lí. huệ nhãn huệ nhãn ☆Con mắt sáng suốt, nhìn được chân lí. huệ nhãn (術語)五眼之一,慧能觀照,故名眼。照諸法皆空真理之空慧名之。無量壽經下曰:「慧眼見真,能度彼岸。」思益經三曰:「慧眼為見何法?答言:若有所見,不名慧眼。慧眼不見有為法,不見無為法。」智度論三十三曰:「為實相故求慧眼,得慧眼不見眾生盡滅一異相,捨離諸著不受一切法,智慧自內滅,是名慧眼。」大乘義章二十本曰:「言慧眼者,觀達名慧,慧能照矚,故名慧眼。」又曰:「法眼了見一切法相,慧眼了見破相空理及見真空。」☸ tuệ nhãn; huệ nhãn; con…
Nghĩa
Việt
- Cihui một tâm trí thấu suốt | nhận thức tinh thần | hiểu biết | sự nhạy bén on mắt sáng suốt, nhìn được chân lí. huệ nhãn huệ nhãn ☆Con mắt sáng suốt, nhìn được chân lí. huệ nhãn (術語)五眼之一,慧能觀照,故名眼。照諸法皆空真理之空慧名之。無量壽經下曰:「慧眼見真,能度彼岸。」思益經三曰:「慧眼為見何法?答言:若有所見,不名慧眼。慧眼不見有為法,不見無為法。」智度論三十三曰:「為實相故求慧…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指能照見一切現象皆空的眼睛。《金剛般若波羅蜜經》:「如來有慧眼否?如是也善!如來有慧眼。」 2.敏銳的眼力。如:「慧眼識英雄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教指能认识到过去和未来的眼力,泛指敏锐的眼力:独具~|~识英雄。
Eng
- CC-CEDICT an all-seeing mind|mental perception|insight|acumen
- Cihui an all-seeing mind; mental perception; insight; acumen
ja
- JMdict keen eye|quick eye|sharp eye|keen insight|keen perception
- JMdict the wisdom eye