慧眼

huì yǎntuệ nhãn

Hán Việt: tuệ nhãn · Pinyin: huì yǎn

Tổng quan

tuệ nhãn; huệ nhãn; con mắt tinh tường; đôi mắt sắc sảo; biết nhìn người; có mắt nhìn người; mắt huệ (cách gọi của đạo Phật, chỉ con mắt có thể nhìn rõ được quá khứ và tương lai). 獨具慧眼 tuệ nhãn cao siêu 慧眼識英雄 có mắt nhận ra anh hùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教指能认识到过去和未来的眼力,泛指敏锐的眼力:独具~, ~识英雄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛教用語。指能照見一切現象皆空的眼睛。《金剛般若波羅蜜經》:「如來有慧眼否?如是也善!如來有慧眼。」 2.敏銳的眼力。如:「慧眼識英雄」。

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 慧眼 huìyǎn n. <rel.> 1. an all-seeing mind 2. mental discernment/perception; insight; acumen M:¹shuāng/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指能照見一切現象皆空的眼睛。《金剛般若波羅蜜經》:「如來有慧眼否?如是也善!如來有慧眼。」 2.敏銳的眼力。如:「慧眼識英雄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指能认识到过去和未来的眼力,泛指敏锐的眼力:独具~, ~识英雄。

Eng

  • JMdict keen eye
  • JMdict quick eye
  • JMdict sharp eye
  • JMdict keen insight
  • JMdict keen perception
  • JMdict the wisdom eye
  • Cihui an all-seeing mind; mental perception; insight; acumen

Đức

  • Handedict Scharfblick, Einsicht

ja

  • JMdict 慧眼(けいがん)
  • JMdict 慧眼(えげん)

other

  • Nguồn khác Con mắt sáng suốt, nhìn được chân lí

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凡眼