凶徒

xiōng túhung đồ

Hán Việt: hung đồ · Pinyin: xiōng tú

Tổng quan

Bọn hại người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凶恶的暴徒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性行極惡的人。南朝梁.任昉〈進梁公爵為王詔〉:「而本朝危切,樊鄧遐遠,凶徒盤據,水陸相望。」唐.杜甫〈舟中苦熱遣懷奉呈楊中丞通簡臺省諸公〉詩:「王室不肯微,凶徒略無憚。」

Cấu tạo: 兇 (hung) + 徒 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên hung đồ
  • Tần suất từ Bọn hại người.; ọn hại người
  • Biên soạn 凶徒 iōngtú* n. ruffian; cutthroat; villain; murderer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性行極惡的人。南朝梁.任昉〈進梁公爵為王詔〉:「而本朝危切,樊鄧遐遠,凶徒盤據,水陸相望。」唐.杜甫〈舟中苦熱遣懷奉呈楊中丞通簡臺省諸公〉詩:「王室不肯微,凶徒略無憚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的暴徒。

Eng

  • JMdict outlaw
  • JMdict rebel
  • JMdict rioter
  • Cihui 凶徒 iōngtú* n. ruffian; cutthroat; villain; murderer M:ge/¹míng
  • Tần suất từ 凶徒 iōngtú* n. ruffian; cutthroat; villain; murderer M:ge/¹míng

ja

  • JMdict 凶徒(きょうと)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶人 · 恶徒 · 暴徒