兇徒

xiōng tú hung đồ

Hán Việt: hung đồ · Pinyin: xiōng tú

Tổng quan

ọn hại người. hung đồ hung đồ ☆Bọn hại người.

Cấu tạo: (hung) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọn hại người. hung đồ hung đồ ☆Bọn hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性行極惡的人。南朝梁.任昉〈進梁公爵為王詔〉:「而本朝危切,樊鄧遐遠,凶徒盤據,水陸相望。」唐.杜甫〈舟中苦熱遣懷奉呈楊中丞通簡臺省諸公〉詩:「王室不肯微,凶徒略無憚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶的暴徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的暴徒。

Eng

  • Cihui 凶徒 iōngtú* n. ruffian; cutthroat; villain; murderer M:ge/¹míng

ja

  • JMdict outlaw|rebel|rioter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶人 · 恶徒 · 暴徒