暴徒
bạo đồ
Hán Việt: bạo đồ · Pinyin: bào tú
Tổng quan
Bọn người hung tợn dữ dằn
用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。
行為凶暴,擾亂社會安寧的人。如:「襲警的暴徒當場就被逮捕送辦。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quân côn đồ
- Biên soạn 1. ruffian; thug 2. mob M:¹ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為凶暴,擾亂社會安寧的人。如:「襲警的暴徒當場就被逮捕送辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。
- Kaggle Zh-Vi dead rabbit
Eng
- JMdict insurgent
- JMdict rioter
- JMdict mob
- Cihui bandit; thug; ruffian
ja
- JMdict 暴徒(ぼうと)