暴徒
bạo đồ
Hán Việt: bạo đồ · Pinyin: bào tú
Tổng quan
kẻ cướp | côn đồ | lưu manh ọn người hung tợn dữ dằn. bạo đồ bạo đồ ☆Bọn người hung tợn dữ dằn.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ cướp | côn đồ | lưu manh ọn người hung tợn dữ dằn. bạo đồ bạo đồ ☆Bọn người hung tợn dữ dằn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為凶暴,擾亂社會安寧的人。如:「襲警的暴徒當場就被逮捕送辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。
Eng
- CC-CEDICT bandit|thug|ruffian
- Cihui bandit; thug; ruffian
ja
- JMdict insurgent|rioter|mob