兇猛的

hung mãnh đích

Hán Việt: hung mãnh đích

Tổng quan

da lông (của thú vật), da người, mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm, đồi đá (dùng trong tên đất), vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh), sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt, mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần), sự khâu viền, đấm ngâ, đánh ngã, đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt, khâu viền, ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác, huỷ diệt, gây chết chóc hoang dã, hoang vu, không cày cấy, cục súc; hung d hoang dã…

Cấu tạo: (hung) + (mãnh) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui fell