凶相毕露
hung tương tất lộ
Hán Việt: hung tương tất lộ · Pinyin: xiōng xiàng bì lù
Tổng quan
bộc lộ bộ mặt hung ác
毕:完全。凶恶的面目完全暴露了出来。
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ)
- Cihui nét hung tợn lộ ra
- Cihui phô bày nanh vuốt bộc lộ bộ mặt hung ác。兇惡的面目完全暴露。
- Biên soạn 凶相畢露 iōngxiàngbìlù f.e. unleash all one's ferocity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的面目完全暴露。
Eng
- Cihui show one's ferocious appearance (idiom); the atrocious features revealed; with fangs bared
Đức
- Handedict seine Grausamkeit offen zeigen