凸狀的

đột trạng đích

Hán Việt: đột trạng đích

Tổng quan

u lên, lồi; có bướu, gù (lưng), khuyết (trăng)

Cấu tạo: (đột) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u lên, lồi; có bướu, gù (lưng), khuyết (trăng)