凸緣機

đột duyến ki

Hán Việt: đột duyến ki

Tổng quan

máy gấp mép, lưới nạo tuyết (ở bánh tàu hoả)

Cấu tạo: (đột) + (duyến) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy gấp mép, lưới nạo tuyết (ở bánh tàu hoả)