出丑

chū chǒuxuất xú

Hán Việt: xuất xú · Pinyin: chū chǒu

Tổng quan

醜 xấu mặt; mất mặt; nói hớ; lầm lỡ; lòi mặt xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.露出丑相; 丢人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

丟臉、失體面。《三國演義》第五四回:「事已如此,劉皇叔乃漢室宗親,不如真個招他為婿,免得出醜。」《紅樓夢》第三七回:「就拿韻來,我雖不能,只得勉強出醜。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 醜 (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
  • Tần suất từ sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm h (như) infamousness, điều ô nhục, điều bỉ ổi, (pháp lý) sự mất quyền công dân; xuất sửu/xuất xú/xích sửu/xích xú/xúy sửu/xúy xú: xấu mặt/mất mặt/nói hớ/lầm lỡ/lòi mặt xấu; mất mặt; nói hớ; lầm lỡ; lòi mặt xấu
  • Biên soạn 出醜 hūchǒu* v.o. make a fool of oneself; bring shame on oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟臉、失體面。《三國演義》第五四回:「事已如此,劉皇叔乃漢室宗親,不如真個招他為婿,免得出醜。」《紅樓夢》第三七回:「就拿韻來,我雖不能,只得勉強出醜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.露出丑相; 丢人。
  • Kaggle Zh-Vi cut sorry figure

Eng

  • Cihui to make a fool of oneself
  • Tần suất từ 出醜 hūchǒu* v.o. make a fool of oneself; bring shame on oneself , Tā yòu ∼ le. He has made a fool of himself again

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丢脸

Từ trái nghĩa

争光