出世人
xuất thế nhân
Hán Việt: xuất thế nhân · Pinyin: chū shì rén
Tổng quan
XUẤT THẾ NHÂN Phật giáo ngữ. Người xuất thế. Người vượt thoát phiền não trần tục, ngộ thiền đắc Đạo . HBTTPY ghi: 但能如是,直下頓了,不為三世所拘系,便是出世人也。 Chỉ hay như thế, lập tức đốn liễu, không bị ba đời ràng buộc
1.修行佛法的人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ XUẤT THẾ NHÂN Phật giáo ngữ. Người xuất thế. Người vượt thoát phiền não trần tục, ngộ thiền đắc Đạo . HBTTPY ghi: 但能如是,直下頓了,不為三世所拘系,便是出世人也。 Chỉ hay như thế, lập tức đốn liễu, không bị ba đời ràng buộc, mới là người xuất thế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.修行佛法的人。
other
- Nguồn khác Người xuất thế
- Nguồn khác Người vượt thoát phiền não trần tục, ngộ thiền đắc Đạo
- Nguồn khác HBTTPY ghi: 但能如是,直下頓了,不為三世所拘系,便是出世人也。 Chỉ hay như thế, lập tức đốn liễu, không bị ba đời ràng buộc, mới là người xuất thế