出世作
xuất thế tác
Hán Việt: xuất thế tác · Pinyin: chū shì zuò
Tổng quan
tác phẩm đầu tay。舊指一生中最早問世的作品。
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm đầu tay。舊指一生中最早問世的作品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即處女作。指一生中最早問世的作品。如:「他的出世作一發表,立刻獲得廣大的迴響。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即处女作。一生中最早问世的作品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即处女作。一生中最早问世的作品。
Eng
- Cihui 出世作 hūshìzuò n. <trad.> first effort; the first published work M:²bù
ja
- JMdict work of art or literature that brings fame