出書

chū shū xuất thư

Hán Việt: xuất thư · Pinyin: chū shū

Tổng quan

xuất bản sách

Cấu tạo: (xuất) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất bản sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將個人的文章、論著等彙整、編訂成書冊發行。如:「他把幾年來發表的短篇散文集結出書。」《儒林外史》第一八回:「發樣的時候再請一回,出書的時候又請一回。」 2.印製發行書冊。如:「這家書店,今年度出書特多。」《文明小史》第三四回:「這部書沒有什麼道理,上海已有人譯過了,不久就要出書的,勸你不必做這買賣。」

Eng

  • CC-CEDICT to publish books
  • Cihui to publish books

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出版