出版
xuất bản
Hán Việt: xuất bản · Pinyin: chū bǎn
Tổng quan
xuất bản n ra thành sách vở giấy tờ. xuất bản xuất bản ☆In ra thành sách vở giấy tờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất bản n ra thành sách vở giấy tờ. xuất bản xuất bản ☆In ra thành sách vở giấy tờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印成圖書報刊,以供出售或散布,稱為「出版」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用一定的物质载体,将著作制成出版物以利传播的行为。是有文字以后发展起来的。古代金文、石刻以及人工抄写、刻绘书籍,是一定意义上的出版。正式的出版是随着印刷术的发明,至唐代中叶盛行。现代出版主要指图书、报刊、音像读物等的编辑、印刷(或复制录音、录像、缩微品等)、发行三个方面。当代出现的电子出版活动,又为出版增加了新的内容。
Eng
- CC-CEDICT to publish
- Cihui to publish; to come off the press; to put out
ja
- JMdict publication