出亂子

chū luàn zi xuất loạn tử

Hán Việt: xuất loạn tử · Pinyin: chū luàn zi

Tổng quan

xảy ra vấn đề | gặp rắc rối

Cấu tạo: (xuất) + (loạn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảy ra vấn đề | gặp rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闖禍、出錯、發生變故。《老殘遊記》第一三回:「不好!恐怕要出亂子!俺們趕緊回去預備搬家罷!」也作「出樓子」、「出漏子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生祸事或纠纷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发生祸事或纠纷。

Eng

  • CC-CEDICT to go wrong|to get into trouble
  • Cihui to go wrong; to get into trouble