出亡

chū wángxuất vong

Hán Việt: xuất vong · Pinyin: chū wáng

Tổng quan

lưu vong; trốn ra ngoài; tha hương; lưu vong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出逃; 逃亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逃亡、流亡。《墨子.非命上》:「君有難則不死,出亡則不送。」《文明小史》第四五回:「這回做了國事犯,出亡在外。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong.; hua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong.; đi lưu vong; lưu vong; trốn ra ngoài; tha hương; lưu vong; trốn ra ngoài; tha hương
  • Biên soạn 出亡 hūwáng v.o. 1. flee 2. live in exile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃亡、流亡。《墨子.非命上》:「君有難則不死,出亡則不送。」《文明小史》第四五回:「這回做了國事犯,出亡在外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出逃; 逃亡。

Eng

  • Cihui to go into exile
  • Tần suất từ 出亡 hūwáng v.o. 1. flee 2. live in exile

other

  • Nguồn khác Thua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃亡