出亡
xuất vong
Hán Việt: xuất vong · Pinyin: chū wáng
Tổng quan
đi lưu vong hua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong. xuất vong xuất vong ☆Thua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lưu vong hua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong. xuất vong xuất vong ☆Thua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃亡、流亡。《墨子.非命上》:「君有難則不死,出亡則不送。」《文明小史》第四五回:「這回做了國事犯,出亡在外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出逃;逃亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出逃;逃亡。
Eng
- CC-CEDICT to go into exile
- Cihui to go into exile