逃亡
đào vong
Hán Việt: đào vong · Pinyin: táo wáng
Tổng quan
chạy trốn | bỏ trốn (khỏi nguy hiểm) | kẻ trốn chạy
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn | bỏ trốn (khỏi nguy hiểm) | kẻ trốn chạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃奔出亡。《書經.召誥》漢.孔安國.傳:「往其逃亡,出見執殺,無地自容,所以窮。」《紅樓夢》第六八回:「好生照看著他。若有走失逃亡,一概和你們算帳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃走流亡; 指逃亡的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃走流亡。 2.指逃亡的人。
Eng
- CC-CEDICT to flee; to go into exile
- Cihui to flee; to go into exile
ja
- JMdict escape|flight|running away|elopement|fleeing