出人命
xuất nhân mệnh
Hán Việt: xuất nhân mệnh · Pinyin: chū rén mìng
Tổng quan
chết người | dẫn đến cái chết của ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chết người | dẫn đến cái chết của ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死了人,發生了命案。如:「有人鬥毆,出人命了!趕快報警。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指发生有人死亡的事故或案件。
Eng
- CC-CEDICT fatal|resulting in sb's death
- Cihui fatal; resulting in sb's death