出典
xuất điển
Hán Việt: xuất điển · Pinyin: chū diǎn
Tổng quan
ang đồ vật ra ngoài cầm lấy tiền. xuất điển xuất điển ☆Mang đồ vật ra ngoài cầm lấy tiền. xuất xứ (điển cố)。典故的來源;出處。 '守株待兔'這個成語的出典見《韓非子·五蠹》。 thành ngữ 'ôm cây đợi thỏ' có xuất xứ từ sách 'năm cái dại' của Hàn Phi Tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui ang đồ vật ra ngoài cầm lấy tiền. xuất điển xuất điển ☆Mang đồ vật ra ngoài cầm lấy tiền. xuất xứ (điển cố)。典故的來源;出處。 '守株待兔'這個成語的出典見《韓非子·五蠹》。 thành ngữ 'ôm cây đợi thỏ' có xuất xứ từ sách 'năm cái dại' của Hàn Phi Tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《後漢書.卷八○.文苑傳上.邊韶傳》:「師而可謿,出何典記?」指典故的來源、出處。如:「『守株待兔』這句成語的出典見於《韓非子》的〈五蠹〉篇。」 2.抵押、典當。如:「他已將父親留下的田產全部出典了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 典故来源;出处。语本《后汉书.文苑传上.边韶》"师而可謿,出何典记?" 2.谓出而执掌某种官职; 将人或物作抵押换钱用,亦可赎回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.典故来源;出处。语本《后汉书.文苑传上.边韶》"师而可謿,出何典记?" 2.谓出而执掌某种官职。 3.将人或物作抵押换钱用,亦可赎回。
Eng
- Cihui 出典 hūdiǎn n. source of an allusion
ja
- JMdict source (e.g. quotation)|authority