出击

chū jīxuất kích

Hán Việt: xuất kích · Pinyin: chū jī

Tổng quan

xuất kích; ra quân; ra trận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓向敌人发起攻击。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.出兵攻擊。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.韓棱》:「憲惶恐,白太后求出擊北匈奴以贖罪。」《五代史平話.周史.卷下》:「命諸軍圍城,發民丁數十萬,日夜攻城,命趙太祖統軍出擊。」 2.防禦中,對正在編組或集結,準備攻擊的敵軍部隊予以遲滯、瓦解,或具摧毀性的攻擊行動,皆稱為「出擊」。

Cấu tạo: 出 (xuất) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công
  • Tần suất từ cái lúc lắc đầu tiên (của chuông), tay cầm (của dây kéo chuông), sự xông ra; sự phá vây, cuộc đi chơi, cuộc đi dạo, sự bùng nổ, câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận), xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo (quân sự) sự xông ra phá vây, (hàng không) chuyến bay, lần xuất kích; xuất kích; ra quân; ra trận; xuất kích: phóng ra/xuất kích/ra quân/ra trận
  • Biên soạn 出擊 hūjī* v. launch an attack; make a sally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出兵攻擊。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.韓棱》:「憲惶恐,白太后求出擊北匈奴以贖罪。」《五代史平話.周史.卷下》:「命諸軍圍城,發民丁數十萬,日夜攻城,命趙太祖統軍出擊。」 2.防禦中,對正在編組或集結,準備攻擊的敵軍部隊予以遲滯、瓦解,或具摧毀性的攻擊行動,皆稱為「出擊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓向敌人发起攻击。
  • Kaggle Zh-Vi sally

Eng

  • Cihui to sally; to attack
  • Tần suất từ 出擊 hūjī* v. launch an attack; make a sally

Đức

  • Handedict angreifen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入侵 · 迎击