出分子

chū fèn zǐ xuất phân tử

Hán Việt: xuất phân tử · Pinyin: chū fèn zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (phân) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為慶弔之事予人禮物或現金。《儒林外史》第二七回:「搬家那日,兩邊鄰居都送著盒。歸姑爺也來行人情,出分子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为庆吊等事送人礼物或现金,众人各分摊一份。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为庆吊等事送人礼物或现金,众人各分摊一份。