出圈兒
xuất quyển nhi
Hán Việt: xuất quyển nhi · Pinyin: chū quān r
Tổng quan
vượt quá giới hạn | đi quá xa
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt quá giới hạn | đi quá xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻超出允許的範圍、限度。如:「辦事可以靈活一點,但不可以出圈兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻越出常规。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻越出常规。
Eng
- CC-CEDICT to overstep the bounds|to go too far
- Cihui to overstep the bounds; to go too far