出处
xuất xử
Hán Việt: xuất xử · Pinyin: chū chù
Tổng quan
書 ở ẩn; từ quan; thôi việc; xuất xử (ra làm quan rồi về ở ẩn)
1.谓出仕和隐退。语本《易.系辞上》"君子之道﹐或出或处﹐或默或语。" 2.行进和静止。
1.典故文詞之類的來源、根據。宋.陸游《老學庵筆記》卷二:「晉張望詩曰:『愁來不可割。』,此割愁二字出處也。」《紅樓夢》第一七、一八回:「寶玉見寶釵如此說,便拭汗道:『我這會子總想不起什麼典故出處來。』」 2.物品的出產地。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「批評東西的毛病,說那東西的出處,著實是個行家。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xuất xứ/xuất xử/xích xứ/xích xử/xúy xứ/xúy xử: xuất xử/ở ẩn/từ quan/thôi việc; nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành con mồi; con thịt, (nghĩa bóng) người bị truy nã, mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...), nơi lấy đá, mỏ đá, (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức, lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá, (nghĩa bóng) moi, tìm tòi, tìm tòi; ở ẩn; từ quan; thôi việc
- Biên soạn 出處 hūchǔ v. leave and take office
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.繫辭上》:「君子之道,或出或處,或默或語。」指去就進退,出仕和隱退。漢.蔡邕〈薦皇甫規表〉:「修身力行,忠亮闡著,出處抱義,皦然不汙。」唐.韓愈〈送石處士序〉:「凡去就出處何常?惟義之歸,遂以為先生壽。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.典故文詞之類的來源、根據。宋.陸游《老學庵筆記》卷二:「晉張望詩曰:『愁來不可割。』,此割愁二字出處也。」《紅樓夢》第一七、一八回:「寶玉見寶釵如此說,便拭汗道:『我這會子總想不起什麼典故出處來。』」 2.物品的出產地。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「批評東西的毛病,說那東西的出處,著實是個行家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓出仕和隐退。语本《易.系辞上》"君子之道﹐或出或处﹐或默或语。" 2.行进和静止。
- Kaggle Zh-Vi provenance
Eng
- Cihui source (esp. of quotation or literary allusion); origin; where sth comes from
- Tần suất từ 出處 hūchù n. 1. source (of a quotation/allusion) , Zhèi jù huà de ∼ zài nǎr? What is the source of this sentence? 2. background (of a person), , ►See also chūchǔ
Đức
- Handedict Quelle (eines Zitats, oä.)
other
- Nguồn khác Cái chỗ lấy ra