来源
lai nguyên
Hán Việt: lai nguyên · Pinyin: lái yuán
Tổng quan
nguồn gốc; nguồn. nguồn kinh tế.; phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn. nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống
事物所从来的地方; 事物的根源:经济~丨资料~; (事物)起源; 发生(后面跟“于”):神话的内容也是~于生活的。
1.水源。《兒女英雄傳》第二四回:「東南上有從滹沱、桑乾下來的一股來源,流向西北灌入園中。」 2.根源。如:「經濟來源」、「貨物來源」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nguồn gốc
- Google Alex v6 nguồn nước
- VietPhrases nguồn gốc
- Biên soạn 來源 láiyuán n. source; origin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水源。《兒女英雄傳》第二四回:「東南上有從滹沱、桑乾下來的一股來源,流向西北灌入園中。」 2.根源。如:「經濟來源」、「貨物來源」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物所从来的地方; 事物的根源:经济~丨资料~; (事物)起源; 发生(后面跟“于”):神话的内容也是~于生活的。
- Kaggle Zh-Vi Source
Eng
- Cihui source (of information etc); origin
Đức
- Handedict Informationsquelle, Ursprung