來源

lái yuán lai nguyên

Hán Việt: lai nguyên · Pinyin: lái yuán

Tổng quan

nguồn (thông tin, v.v.) | gốc gác 1. nguồn gốc; nguồn。事物所從來的地方。 經濟來源。 nguồn kinh tế. 2. phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn。(事物)起源;發生(後面跟'於')。 神話的內容也是來源於生活的。 nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống.

Cấu tạo: (lai) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguồn (thông tin, v.v.) | gốc gác 1. nguồn gốc; nguồn。事物所從來的地方。 經濟來源。 nguồn kinh tế. 2. phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn。(事物)起源;發生(後面跟'於')。 神話的內容也是來源於生活的。 nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水源。《兒女英雄傳》第二四回:「東南上有從滹沱、桑乾下來的一股來源,流向西北灌入園中。」 2.根源。如:「經濟來源」、「貨物來源」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物所从来的地方;事物的根源:经济~丨资料~;(事物)起源;发生(后面跟“于”):神话的内容也是~于生活的。

Eng

  • CC-CEDICT source (of information etc)|origin
  • Cihui source (of information etc); origin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出处 · 来历 · 根源 · 源泉 · 起原 · 起源