出外景 xuất ngoại cảnh Hán Việt: xuất ngoại cảnh Tổng quan Cấu tạo: 出 (xuất) + 外 (ngoại) + 景 (cảnh)Hán Việtxuất ngoại cảnhCấu tạo出 + 外 + 景 · xuất + ngoại + cảnh nghĩa thành phần: xuất + ngoại + cảnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 到戶外的場景拍攝影片。如:「女主角今天出外景時受了點兒小傷。」EngCihui 出外景 hū wàijǐng v.o. shoot exterior footage