出大差
xuất đại soa
Hán Việt: xuất đại soa · Pinyin: chū dà chāi
Tổng quan
nghĩa đen: đi một chuyến dài | nghĩa bóng: bị đưa ra pháp trường
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đi một chuyến dài | nghĩa bóng: bị đưa ra pháp trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱押解犯人到刑場正法為「出大差」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗谓押犯人到刑场处决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.俗谓押犯人到刑场处决。
Eng
- CC-CEDICT (old) to be taken out to be executed
- Cihui (old) to be taken out to be executed