出頭鳥

chū tóu niǎo xuất đầu điểu

Hán Việt: xuất đầu điểu · Pinyin: chū tóu niǎo

Tổng quan

nổi bật (trong một nhóm) | xuất chúng

Cấu tạo: (xuất) + (đầu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật (trong một nhóm) | xuất chúng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞在鸟群前面或把头先从窝里伸出来的鸟。比喻表现突出或领头的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻因出头露面而招人注目的人。

Eng

  • CC-CEDICT to stand out (among a group)|distinguished
  • Cihui to stand out (among a group); distinguished