出奔
xuất bôn
Hán Việt: xuất bôn · Pinyin: chū bēn
Tổng quan
chạy trốn | bỏ trốn ra nước ngoài hạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa. xuất bôn xuất bôn ☆Chạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn | bỏ trốn ra nước ngoài hạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa. xuất bôn xuất bôn ☆Chạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出走、逃亡。《禮記.檀弓下》:「衛獻公出奔,反於衛。」宋.蘇軾〈論春秋變周之文〉:「忽之出奔,其為失國,豈不甚明?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出走:仓促~|~他乡。
Eng
- CC-CEDICT to flee|to escape into exile
- Cihui to flee; to escape into exile
ja
- JMdict flight|running away|absconding|elopement