出奔
xuất bôn
Hán Việt: xuất bôn · Pinyin: chū bēn
Tổng quan
ra đi; bỏ trốn; đào tẩu; trốn đi; cuỗm đi
出走:仓促~, ~他乡。
出走、逃亡。《禮記.檀弓下》:「衛獻公出奔,反於衛。」宋.蘇軾〈論春秋變周之文〉:「忽之出奔,其為失國,豈不甚明?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa.; hạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa.; chạy trốn , bỏ trốn ra nước ngoài; ra đi; bỏ trốn; đào tẩu; trốn đi; cuỗm đi; bỏ trốn; đào tẩu; trốn đi; cuỗm đi
- Biên soạn 出奔 hūbēn v. leave; flee
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出走、逃亡。《禮記.檀弓下》:「衛獻公出奔,反於衛。」宋.蘇軾〈論春秋變周之文〉:「忽之出奔,其為失國,豈不甚明?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出走:仓促~, ~他乡。
Eng
- JMdict flight
- JMdict running away
- JMdict absconding
- JMdict elopement
- Cihui to flee; to escape into exile
- Tần suất từ 出奔 hūbēn v. leave; flee
ja
- JMdict 出奔(しゅっぽん)
other
- Nguồn khác Chạy ra nước ngoài. Trốn tới vùng xa