居住

jū zhù cư trụ

Hán Việt: cư trụ · Pinyin: jū zhù

Tổng quan

cư trú | sinh sống | sống ở một nơi | cư dân tại tại địa phương nào. cư trú cư trú ☆Ở tại địa phương nào.

Cấu tạo: (cư) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư trú | sinh sống | sống ở một nơi | cư dân tại tại địa phương nào. cư trú cư trú ☆Ở tại địa phương nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住。漢.王充《論衡.量知》:「居住食祿,終無以效。」《儒林外史》第四○回:「城裡又蓋了五個衙署。出榜招集流民,進來居住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较长时期地住在一个地方:他家一直~在北京。

Eng

  • CC-CEDICT to reside|to dwell|to live in a place|resident in
  • Cihui to reside; to dwell; to live in a place; resident in

ja

  • JMdict residence|living (at, in)|abode

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栖身

Từ trái nghĩa

出奔