居住
cư trụ
Hán Việt: cư trụ · Pinyin: jū zhù
Tổng quan
cư trú; sống; ở. nhà anh ấy xưa nay vẫn ở Bắc Kinh
较长时期地住在一个地方:他家一直~在北京。
住。漢.王充《論衡.量知》:「居住食祿,終無以效。」《儒林外史》第四○回:「城裡又蓋了五個衙署。出榜招集流民,進來居住。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 居住 jūzhù* v. live; reside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住。漢.王充《論衡.量知》:「居住食祿,終無以效。」《儒林外史》第四○回:「城裡又蓋了五個衙署。出榜招集流民,進來居住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 较长时期地住在一个地方:他家一直~在北京。
- Kaggle Zh-Vi abidance
Eng
- JMdict residence
- JMdict living (at, in)
- JMdict abode
- Cihui to reside; to dwell; to live in a place; resident in
Đức
- Handedict leben
ja
- JMdict 居住(きょじゅう)
other
- Nguồn khác Ở tại địa phương nào