出家人

chū jiā rén xuất gia nhân

Hán Việt: xuất gia nhân · Pinyin: chū jiā rén

Tổng quan

nhà sư | ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)

Cấu tạo: (xuất) + (gia) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà sư | ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離家修行的僧尼。《水滸傳》第四四回:「我想公孫勝先生是個出家人,必是山間林下村落中住,不在城裡。」《西遊記》第二五回:「三藏道:『徒弟息怒。我們是出家人,休打誑語,莫喫昧心食。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指离开家庭当和尚﹑尼姑或道士的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指离开家庭当和尚﹑尼姑或道士的人。

Eng

  • CC-CEDICT monk; nun (Buddhist or Daoist)
  • Cihui monk; nun (Buddhist or Daoist)