出家兒

chū jiā ér xuất gia nhi

Hán Việt: xuất gia nhi · Pinyin: chū jiā ér

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (gia) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUẤT GIA NHI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Xuất gia nhân(出家人). Động Sơn trong TĐT q.6 ghi: 夫出家兒,心不依物,是真修行。 Đã là người xuất gia, tâm không gá vật, là chân tu hành .