出山
xuất san
Hán Việt: xuất san · Pinyin: chū shān
Tổng quan
rời khỏi núi (của ẩn sĩ) | ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ | đảm nhận vị trí lãnh đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui rời khỏi núi (của ẩn sĩ) | ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ | đảm nhận vị trí lãnh đạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻出來做官。唐.杜甫〈佳人〉詩:「在山泉水清,出山泉水濁。」《老殘遊記》第四回:「承兩位過愛,兄弟總算有造化的了,只是目下尚無出山之志,將來如要出山,再為奉懇。」 2.修行人離開山中的住處,到平地來。唐.崔峒〈送真上人還蘭若〉詩:「出山逢亂世,乞食覺人稀。」《醒世恆言.卷三八.李道人獨步雲門》:「臨出山時,仙長傳授我的偈語,第二句道:『聽簡而問』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指隐士离开居处出任官职,后也泛指出仕刘备三顾茅庐请诸葛亮出山。
Eng
- CC-CEDICT to leave the mountain (of a hermit)|to come out of obscurity to a government job|to take a leading position
- Cihui to leave the mountain (of a hermit); to come out of obscurity to a government job; to take a leading position