出岔子

chū chà zi xuất xóa tử

Hán Việt: xuất xóa tử · Pinyin: chū chà zi

Tổng quan

xảy ra sai sót | đi sai hướng xảy ra sự cố; xảy ra sai sót; sinh biến; phát sinh biến cố。發生差錯或事故。

Cấu tạo: (xuất) + (xóa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảy ra sai sót | đi sai hướng xảy ra sự cố; xảy ra sai sót; sinh biến; phát sinh biến cố。發生差錯或事故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生事故、差錯。如:「他最近做事常出岔子,因此被經理訓了一頓。」也作「出岔」、「出岔兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出岔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出岔。

Eng

  • CC-CEDICT to go wrong|to take a wrong turning
  • Cihui to go wrong; to take a wrong turning