出差錯
xuất soa thác
Hán Việt: xuất soa thác · Pinyin: chū chā cuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生錯誤、意外。如:「他做事總是粗心大意,所以時常出差錯。」
Eng
- Cihui 出差錯 hū chācuò v.o. slip up; go amiss | Bù zhīdào nǎr ∼ le. I don't know what went wrong.