出差错

chū chā cuòxuất soa thác

Hán Việt: xuất soa thác · Pinyin: chū chā cuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

發生錯誤、意外。如:「他做事總是粗心大意,所以時常出差錯。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 差 (soa) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai sót
  • Biên soạn 出差錯 hū chācuò v.o. slip up; go amiss

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生錯誤、意外。如:「他做事總是粗心大意,所以時常出差錯。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi commit error

Eng

  • Cihui 出差錯 hū chācuò v.o. slip up; go amiss; Bù zhīdào nǎr ∼ le. I don't know what went wrong
  • Tần suất từ 出差錯 hū chācuò v.o. slip up; go amiss , Bù zhīdào nǎr ∼ le. I don't know what went wrong

Đức

  • Handedict Syndrom (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

出差错的 · 出差 · 差錯 · 差错 · 出差子 · 出差费 · 差错率 · 出差费用