出征者

xuất chinh giả

Hán Việt: xuất chinh giả

Tổng quan

người tham gia nhiều chiến dịch, người lính già, (nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải

Cấu tạo: (xuất) + (chinh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tham gia nhiều chiến dịch, người lính già, (nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải