出手得盧

chū shǒu dé lú xuất thủ đắc lô

Hán Việt: xuất thủ đắc lô · Pinyin: chū shǒu dé lú

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (thủ) + (đắc) + (lô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卢:古时樗蒲戏一掷五子皆黑,为最胜采。比喻一下子就取得胜利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻事情一举获胜。古时樗蒲戏中一掷五子俱黑叫"卢",是最胜之采。
  • Tân Hoa Tự Điển 卢古时樗蒲戏一掷五子皆黑,为最胜采。比喻一下子就取得胜利。