出手得盧
xuất thủ đắc lô
Hán Việt: xuất thủ đắc lô · Pinyin: chū shǒu dé lú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盧,舊時賭博時最勝的頭采。出手得盧比喻一舉而獲勝。《南齊書.卷二四.張瓌傳》:「瓌以百口一擲,出手得盧矣。」
Hán Việt: xuất thủ đắc lô · Pinyin: chū shǒu dé lú