出來
xuất lai
Hán Việt: xuất lai · Pinyin: chū lái
Tổng quan
đi ra | xuất hiện | phát sinh | (sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện) 1. đi ra; ra; ra đây (từ trong ra ngoài)。從裡面到外面來。 出得來。 ra được. 出不來。 không ra được. 你出來,我跟你說句話。 anh ra đây tôi nói chuyện với anh. 2. xuất hiện; nảy ra; nổi lên; hiện ra; lòi ra; nảy ra。出現。 經過討論,出來兩種相反的意見。 qua thảo luận, nảy sinh ra hai loại ý kiến trái ngược nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ra | xuất hiện | phát sinh | (sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện) 1. đi ra; ra; ra đây (từ trong ra ngoài)。從裡面到外面來。 出得來。 ra được. 出不來。 không ra được. 你出來,我跟你說句話。 anh ra đây tôi nói chuyện với anh. 2. xuất hiện; nảy ra; nổi l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自內而出。唐.白居易〈琵琶行〉:「千呼萬喚始出來,猶抱琵琶半遮面。」《紅樓夢》第六五回:「隆兒等慌的忙放下酒杯,出來喝馬。」 2.顯露、出現。《二刻拍案驚奇》卷一一:「比及大郎疑心了,便覺滿生飲酒之間,沒心沒想,言語參差,好些破綻出來。」 3.出面、出頭。《文明小史》第五六回:「秦鳳梧人雖荒唐,究竟是書香出身,有些親戚故舊,出來替他打圓場。」 4.行為的實現、完成。如:「這件事我做不出來。」、「兩天的事,他一天就做出來了。」 5.出任。元.王子一《誤入桃源》第一折:「並不想有軒車有駟馬,我則願無根椽無片瓦,出來的一品職千鍾祿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从里面到外面来; 出现;产生; 犹言出面;露面; 多数;一般; 用在动词后,表示人或物随动作由里向外; 用在动词后,表示人或物由隐蔽到显露; 用在动词后,表示动作完成或实现; 表示动作使人或物在某一方面获得某种好的能力或性能。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从里面到外面来。 2.出现;产生。 3.犹言出面;露面。 4.多数;一般。 5.用在动词后,表示人或物随动作由里向外。 6.用在动词后,表示人或物由隐蔽到显露。 7.用在动词后,表示动作完成或实现。 8.表示动作使人或物在某一方面获得某种好的能力或性能。
Eng
- CC-CEDICT to come out|to appear|to arise
- CC-CEDICT (after a verb, indicates coming out, completion of an action, or ability to discern or detect)
- Cihui to come out; to appear; to arise
ja
- JMdict occurrence|happening|taking place|completion
- JMdict workmanship|craftsmanship|execution|finish|grades