出毛病
xuất mao bệnh
Hán Việt: xuất mao bệnh · Pinyin: chū máo bìng
Tổng quan
xuất hiện vấn đề | bị hỏng mắc lỗi; gặp sai lầm; xảy ra sự cố; hỏng; long ra; chết (máy móc)。出差錯;出故障;出事故。 機器要保養好,免得出毛病。 máy móc phải bảo dưỡng tốt, sẽ tránh được xảy ra sự cố.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện vấn đề | bị hỏng mắc lỗi; gặp sai lầm; xảy ra sự cố; hỏng; long ra; chết (máy móc)。出差錯;出故障;出事故。 機器要保養好,免得出毛病。 máy móc phải bảo dưỡng tốt, sẽ tránh được xảy ra sự cố.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生差錯、故障、事故等情形。如:「這機器老是出毛病,該換臺新的了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出故障;出事故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出故障;出事故。
Eng
- CC-CEDICT a problem appears|to break down
- Cihui a problem appears; to break down