出气筒
xuất khí đồng
Hán Việt: xuất khí đồng · Pinyin: chū qì tǒng
Tổng quan
người bị giận oan
指没有恰当的由头而被人当作发泄怨恨的对象。
洩憤的對象。如:「我跟你無冤無仇的,別一生氣,就拿我當出氣筒!」也作「出氣包」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) bao cát
- Cihui mục tiêu cơn giận không đáng
- Tần suất từ người bị giận oan
- Biên soạn 出氣筒 hūqìtǒng n. <coll.> undeserved target of sb.'s anger
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"出气洞"。
Eng
- Cihui (metaphorical) punching bag; undeserving target of sb's wrath
- Tần suất từ 出氣筒 hūqìtǒng n. <coll.> undeserved target of sb.'s anger