出氣筒
xuất khí đồng
Hán Việt: xuất khí đồng · Pinyin: chū qì tǒng
Tổng quan
(nghĩa bóng) bao cát | mục tiêu cơn giận không đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) bao cát | mục tiêu cơn giận không đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洩憤的對象。如:「我跟你無冤無仇的,別一生氣,就拿我當出氣筒!」也作「出氣包」。
Eng
- CC-CEDICT (metaphorical) punching bag; undeserving target of sb's wrath
- Cihui (metaphorical) punching bag; undeserving target of sb's wrath