出海
xuất hải
Hán Việt: xuất hải · Pinyin: chū hǎi
Tổng quan
rời bến; ra biển; ra khơi (thuyền bè); bắt đầu dấn vào; lao vào
1.驾驶或乘坐船只到海上去。 2.福建地方驱除瘟疫的风俗。
離開陸地,駕駛或乘船到海上,稱為「出海」。如:「出海打魚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ra khơi
- Cihui (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài
- Tần suất từ ra khơi , (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài; xuất hải/xích hải/xúy hải: rời bến/ra biển/ra khơi/bắt đầu dấn vào/lao vào; rời bến; ra biển; ra khơi (thuyền bè); bắt đầu dấn vào; lao vào; ra biển; ra khơi; bắt đầu dấn vào; lao vào
- Biên soạn 出海 hūhǎi* v.o. go to or put out to sea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開陸地,駕駛或乘船到海上,稱為「出海」。如:「出海打魚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驾驶或乘坐船只到海上去。 2.福建地方驱除瘟疫的风俗。
- Kaggle Zh-Vi follow the sea
Eng
- Cihui to go out to sea; (neologism) to expand into overseas markets
- Tần suất từ 出海 hūhǎi* v.o. go to or put out to sea