出漏子

chū lòu zi xuất lậu tử

Hán Việt: xuất lậu tử · Pinyin: chū lòu zi

Tổng quan

rẽ nhầm | xảy ra sai sót

Cấu tạo: (xuất) + (lậu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rẽ nhầm | xảy ra sai sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闖禍、出錯、發生變故。如:「又出漏子了,該如何是好?」也作「出樓子」、「出亂子」。

Eng

  • CC-CEDICT to take a wrong turn|to go wrong
  • Cihui to take a wrong turn; to go wrong