出現的

xuất hiện đích

Hán Việt: xuất hiện đích

Tổng quan

xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra, phát sinh do; do bởi, (thơ ca) sống lại, hồi sinh, (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh) nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló

Cấu tạo: (xuất) + (hiện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra, phát sinh do; do bởi, (thơ ca) sống lại, hồi sinh, (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh) nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló