出现的
xuất hiện đích
Hán Việt: xuất hiện đích
Tổng quan
xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra, phát sinh do; do bởi, (thơ ca) sống lại, hồi sinh, (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh) nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xuất hiện
- Tần suất từ xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra, phát sinh do; do bởi, (thơ ca) sống lại, hồi sinh, (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh) nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló
Mainland
- Kaggle Zh-Vi arisen
Eng
- Tần suất từ arisen