出租人

chū zū rén xuất tô nhân

Hán Việt: xuất tô nhân · Pinyin: chū zū rén

Tổng quan

chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất) chữ cái, chữ, thư, thư tín, nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ, (số nhiều) văn học, văn chương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường), chú ý từng li từng tí, viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên, (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu

Cấu tạo: (xuất) + (tô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất) chữ cái, chữ, thư, thư tín, nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ, (số nhiều) văn học, văn chương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường), chú ý từng li từng tí, viết chữ, khắc chữ lê…

Eng

  • Cihui 出租人 hūzūrén n. lessor M:²wèi